noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ngang hàng, vật ngang hàng. A person or thing of equal status to others. Ví dụ : "This beer has no equal." Loại bia này không có loại nào sánh bằng. person value society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ngang bằng, sự bình đẳng, người ngang hàng. State of being equal; equality. Ví dụ : "The equal distribution of chores at home ensures everyone has a fair share of responsibility. " Sự phân chia công việc nhà một cách ngang bằng đảm bảo rằng mọi người đều có phần trách nhiệm công bằng. right state being value moral philosophy society law politics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng, tương đương, giống nhau. To be equal to, to have the same value as; to correspond to. Ví dụ : "Two plus two equals four." Hai cộng hai bằng bốn. math value essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng, tương đương, sánh bằng. To make equivalent to; to cause to match. Ví dụ : "David equaled the water levels of the bottles, so they now both contain exactly 1 liter." David đã làm cho mực nước trong hai chai bằng nhau, nên bây giờ mỗi chai đều chứa đúng 1 lít. math economy finance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng, tương đương. To have as its consequence. Ví dụ : "Losing this deal equals losing your job." Mất hợp đồng này đồng nghĩa với việc mất việc của bạn. outcome essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng nhau, tương đương, ngang nhau. The same in all respects. Ví dụ : "All men are created equal." Tất cả mọi người sinh ra đều bình đẳng như nhau. math value essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng nhau, tương đương, ngang nhau. Exactly identical, having the same value. Ví dụ : "All right angles are equal." Tất cả các góc vuông đều bằng nhau. math value essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Công bằng, ngang bằng, bình đẳng. Fair, impartial. Ví dụ : "The teacher treated all students equally, ensuring everyone had a fair chance to succeed. " Giáo viên đối xử với tất cả học sinh một cách công bằng, đảm bảo ai cũng có cơ hội thành công như nhau. moral value right essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương xứng, đủ khả năng. Adequate; sufficiently capable or qualified. Ví dụ : "My younger sister is equal to the task of babysitting her cousins; she's responsible enough. " Em gái tôi đủ khả năng trông các em họ; em ấy đủ chín chắn để làm việc đó. ability quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng nhau, ngang nhau, đồng đều. Not variable; equable; uniform; even. Ví dụ : "an equal movement" Một chuyển động đều đặn. quality math essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng giọng. Intended for voices of one kind only, either all male or all female; not mixed. Ví dụ : "The choir director announced that the next performance would feature an equal group of male singers. " Người chỉ huy dàn hợp xướng thông báo rằng buổi biểu diễn tới sẽ có một nhóm ca sĩ nam đồng giọng. music sound essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc