Hình nền cho agreement
BeDict Logo

agreement

/əˈɡɹiːmənt/

Định nghĩa

noun

Thỏa thuận, hiệp ước, sự đồng thuận.

Ví dụ :

"to enter an agreement;  the UK and US negotiators nearing agreement;  he nodded his agreement."
Để tham gia vào một thỏa thuận; các nhà đàm phán Anh và Mỹ gần đạt được thỏa thuận; anh ấy gật đầu đồng ý.
noun

Đồng ý, sự nhất trí, thỏa thuận.

Ví dụ :

Kết quả thí nghiệm của tôi phù hợp với kết quả của Michelson và với thuyết tương đối rộng, cho thấy sự đồng ý về mặt khoa học.
noun

Ví dụ :

Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ trong câu này là rất quan trọng; nếu chủ ngữ số ít, động từ cũng phải ở dạng số ít.