Hình nền cho healthcare
BeDict Logo

healthcare

/ˈhɛlθˌkɛər/ /ˈhɛlθkeɪər/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"I think free health care should also cover nearsightedness."
Tôi nghĩ rằng việc chăm sóc sức khỏe miễn phí cũng nên bao gồm cả tật cận thị.