Hình nền cho division
BeDict Logo

division

/dɪˈvɪʒən/

Định nghĩa

noun

Sự chia, phép chia, sự phân chia.

Ví dụ :

Việc phân chia dự án lớn thành những công việc nhỏ hơn giúp hoàn thành dự án dễ dàng hơn rất nhiều.
noun

Sự phân ban, Sự chia để biểu quyết.

Ví dụ :

Hạ viện đã bỏ phiếu thông qua lần đọc thứ ba của dự luật mà không cần chia để biểu quyết. Dự luật sẽ được chuyển lên Thượng viện.
noun

Ví dụ :

Nhà soạn nhạc Baroque đã sử dụng một khúc biến tấu để tô điểm cho chương chậm của bản sonata.
noun

Ví dụ :

Tòa phá sản đã áp dụng hình thức chia nợ theo phần, nghĩa là mỗi thành viên góp vốn trong công ty chỉ chịu trách nhiệm cho phần nợ tương ứng với phần vốn góp của mình.