BeDict Logo

division

/dɪˈvɪʒən/
Hình ảnh minh họa cho division: Sự phân ban, Sự chia để biểu quyết.
 - Image 1
division: Sự phân ban, Sự chia để biểu quyết.
 - Thumbnail 1
division: Sự phân ban, Sự chia để biểu quyết.
 - Thumbnail 2
division: Sự phân ban, Sự chia để biểu quyết.
 - Thumbnail 3
noun

Sự phân ban, Sự chia để biểu quyết.

Hạ viện đã bỏ phiếu thông qua lần đọc thứ ba của dự luật mà không cần chia để biểu quyết. Dự luật sẽ được chuyển lên Thượng viện.

Hình ảnh minh họa cho division: Chia theo phần, trách nhiệm hữu hạn.
 - Image 1
division: Chia theo phần, trách nhiệm hữu hạn.
 - Thumbnail 1
division: Chia theo phần, trách nhiệm hữu hạn.
 - Thumbnail 2
noun

Chia theo phần, trách nhiệm hữu hạn.

Tòa phá sản đã áp dụng hình thức chia nợ theo phần, nghĩa là mỗi thành viên góp vốn trong công ty chỉ chịu trách nhiệm cho phần nợ tương ứng với phần vốn góp của mình.