verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân phối lại, tái phân phối. To distribute again. Ví dụ : "The teacher decided to redistribute the worksheets so everyone had a new one. " Giáo viên quyết định phân phát lại bài tập để ai cũng có một tờ mới. business economy government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc