adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thịnh vượng, phát đạt, thành công. Characterized by success Ví dụ : "Trading Babe Ruth was far more prosperous for the Yankees than for the Red Sox." Việc bán Babe Ruth hóa ra lại mang đến thành công và lợi lộc cho đội Yankees hơn hẳn so với đội Red Sox. business economy achievement finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giàu có, thịnh vượng, phát đạt. Well off; affluent Ví dụ : "He was raised in a very prosperous household." Anh ấy lớn lên trong một gia đình rất giàu có và sung túc. economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuận lợi, tốt lành. Favorable Ví dụ : "He chose a prosperous lottery number that evening." Tối hôm đó, anh ấy đã chọn một con số may mắn, đem lại vận tốt khi chơi xổ số. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc