Hình nền cho payment
BeDict Logo

payment

/ˈpeɪmənt/

Định nghĩa

noun

Thanh toán, sự trả tiền.

Ví dụ :

"The payment for the new shoes was made with a credit card. "
Việc thanh toán đôi giày mới được thực hiện bằng thẻ tín dụng.