Hình nền cho extra
BeDict Logo

extra

/ˈɛkstɹə/

Định nghĩa

noun

Phần thêm, đồ thêm, khoản phụ trội.

Ví dụ :

Trường tổ chức thêm một lớp khoa học phụ trội cho những học sinh quan tâm đến thiên văn học.
adjective

Lố, làm lố, thái quá.

Ví dụ :

Bài thuyết trình của bạn học sinh đó diễn lố quá, với những cử chỉ cường điệu và giọng nói thì quá lớn.