BeDict Logo

assets

/ˈæsets/
Hình ảnh minh họa cho assets: Tài sản, của cải.
noun

Sau khi ông nội qua đời, luật sư xác nhận rằng tài sản của ông, bao gồm căn nhà và tiền tiết kiệm, đủ để chi trả tất cả các khoản nợ và thuế.

Hình ảnh minh họa cho assets: Tài sản, của cải.
 - Image 1
assets: Tài sản, của cải.
 - Thumbnail 1
assets: Tài sản, của cải.
 - Thumbnail 2
noun

Sau khi John qua đời, nhà và xe của ông ấy đã được bán; những tài sản này được dùng để trả các hóa đơn viện phí còn nợ.