Hình nền cho assets
BeDict Logo

assets

/ˈæsets/

Định nghĩa

noun

Tài sản, của cải, vốn.

Ví dụ :

Những cổ phiếu này là một tài sản có giá trị lớn.
noun

Tài sản, của cải.

Ví dụ :

Sổ tay đào tạo của công ty là những tài sản giá trị vì chúng có thể được tái sử dụng để giúp nhân viên mới nhanh chóng làm quen với công việc.
noun

Nguồn tin tình báo, điệp viên.

Ví dụ :

Cơ quan tình báo xem cựu nhà ngoại giao là một trong những nguồn tin tình báo giá trị nhất của họ vì ông ta có mối quan hệ với các nhà lãnh đạo nước ngoài.
noun

Ví dụ :

Sau khi ông nội qua đời, luật sư xác nhận rằng tài sản của ông, bao gồm căn nhà và tiền tiết kiệm, đủ để chi trả tất cả các khoản nợ và thuế.
noun

Ví dụ :

Sau khi John qua đời, nhà và xe của ông ấy đã được bán; những tài sản này được dùng để trả các hóa đơn viện phí còn nợ.