noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiết kiệm, cắt giảm chi phí. A reduction in cost or expenditure. Ví dụ : "The shift of the supplier gave us a saving of 10 percent." Việc chuyển đổi nhà cung cấp đã giúp chúng tôi tiết kiệm được 10% chi phí. economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền tiết kiệm, khoản tiết kiệm. (usually in the plural) Something (usually money) that is saved, particularly money that has been set aside for the future. Ví dụ : "I invested all my savings in gold." Tôi đã đầu tư tất cả tiền tiết kiệm của mình vào vàng. finance business economy asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiết kiệm, khoản tiết kiệm. The action of the verb to save. Ví dụ : ""Her savings from her summer job will help pay for her college textbooks." " Số tiền tiết kiệm từ công việc làm thêm mùa hè sẽ giúp cô ấy trả tiền sách giáo khoa đại học. finance business economy asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoại lệ, sự bảo lưu. Exception; reservation Ví dụ : "The contract was signed with the savings that it could be terminated with 30 days' notice. " Hợp đồng đã được ký với sự bảo lưu rằng hợp đồng có thể bị chấm dứt bằng thông báo trước 30 ngày. law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc