Hình nền cho especial
BeDict Logo

especial

/ɛsˈpɛʃəl/

Định nghĩa

adjective

Đặc biệt, quan trọng, có ý nghĩa.

Ví dụ :

"Pay especial attention to chapter five."
Hãy đặc biệt chú ý đến chương năm.
adjective

Đặc biệt, riêng.

Ví dụ :

"acting with no especial goal"
Hành động mà không có mục tiêu đặc biệt nào cả.