Hình nền cho lifelong
BeDict Logo

lifelong

/ˈlaɪflɔŋ/

Định nghĩa

adjective

Suốt đời, cả đời.

Ví dụ :

Họ là bạn bè suốt đời; họ gặp nhau ở trường tiểu học và qua đời trong cùng một viện dưỡng lão.