adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Suốt đời, cả đời. Extending for the entire duration of life. Ví dụ : "They were lifelong friends; they met in elementary school and ended their lives in the same rest home." Họ là bạn bè suốt đời; họ gặp nhau ở trường tiểu học và qua đời trong cùng một viện dưỡng lão. time human being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc