Hình nền cho missed
BeDict Logo

missed

/mɪst/

Định nghĩa

verb

Trượt, hụt, không trúng.

Ví dụ :

"I missed the target."
Tôi bắn trượt mục tiêu rồi.
verb

Tránh, Thoát, Lẩn tránh.

Ví dụ :

"The car just missed hitting a passer-by."
Chiếc xe vừa suýt chút nữa thì đâm phải người đi đường, nhưng đã tránh được.