Hình nền cho suspense
BeDict Logo

suspense

/səˈspɛns/

Định nghĩa

noun

Sự đình chỉ, sự tạm ngưng.

Ví dụ :

Sự hồi hộp vì bài kiểm tra bị tạm ngưng công bố kết quả kéo dài cả cuối tuần.
noun

Hồi hộp, sự chờ đợi, sự lo lắng.

Ví dụ :

Sự hồi hộp tăng lên khi mọi người chờ đợi kết quả cuối cùng của cuộc bầu cử ở trường.
noun

Ví dụ :

Do sự hợp nhất tạm thời quyền sở hữu, việc trả tiền thuê trang trại của gia đình đã bị đình chỉ.
adjective

Lơ lửng, treo lơ lửng, bị đình chỉ.

Ví dụ :

Sự im lặng hồi hộp đến nghẹt thở trong lớp học trước khi giáo viên công bố kết quả bài kiểm tra khiến ai nấy đều nín thở, như thể mọi hoạt động đều bị đình chỉ.