BeDict Logo

suspense

/səˈspɛns/
Hình ảnh minh họa cho suspense: Lơ lửng, treo lơ lửng, bị đình chỉ.
 - Image 1
suspense: Lơ lửng, treo lơ lửng, bị đình chỉ.
 - Thumbnail 1
suspense: Lơ lửng, treo lơ lửng, bị đình chỉ.
 - Thumbnail 2
adjective

Lơ lửng, treo lơ lửng, bị đình chỉ.

Sự im lặng hồi hộp đến nghẹt thở trong lớp học trước khi giáo viên công bố kết quả bài kiểm tra khiến ai nấy đều nín thở, như thể mọi hoạt động đều bị đình chỉ.