noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tầm quan trọng, sự quan trọng, tính quan trọng. The quality or condition of being important or worthy of note. Ví dụ : "Attending all your classes is of great importance to your success in school. " Việc đi học đầy đủ tất cả các buổi có tầm quan trọng rất lớn đối với thành công của bạn ở trường. quality value attitude condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tầm quan trọng, sự quan trọng, ý nghĩa. Significance or prominence. Ví dụ : "The importance of regular exercise for good health is undeniable. " Tầm quan trọng của việc tập thể dục thường xuyên đối với sức khỏe tốt là điều không thể phủ nhận. value quality attitude philosophy society business economy moral achievement essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tầm quan trọng, địa vị. Personal status or standing. Ví dụ : "The teacher's high importance in the school community was clear from the respect students showed her. " Địa vị cao của cô giáo trong cộng đồng trường thể hiện rõ qua sự kính trọng mà học sinh dành cho cô. attitude character value position society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tầm quan trọng, sự quan trọng, tính quan trọng. Something of importance. Ví dụ : "The importance of regular exercise for good health cannot be overstated. " Tầm quan trọng của việc tập thể dục thường xuyên đối với sức khỏe tốt là vô cùng lớn, không thể nói quá được. value quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc