Hình nền cho attending
BeDict Logo

attending

/əˈtɛndɪŋ/

Định nghĩa

verb

Châm lửa, đốt.

Ví dụ :

Người đầu bếp châm lửa đốt đống lửa trại bằng củi mồi, nhanh chóng làm ấm bầu không khí se lạnh của buổi tối.