Hình nền cho detail
BeDict Logo

detail

/ˈdiːteɪl/ /dɪˈteɪl/

Định nghĩa

noun

Chi tiết, tiểu tiết.

Ví dụ :

Hãy chú ý chi tiết nhỏ ở góc dưới bên trái này nhé.
noun

Chi tiết, tỉ mỉ, tường tận.

Ví dụ :

Bài giảng lịch sử của giáo viên rất chi tiết, bao gồm cả ngày tháng cụ thể, tên của các nhân vật chủ chốt, và thậm chí cả màu sắc áo choàng của nhà vua.