noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao nguyên, vùng cao. An area of high land. Ví dụ : "The family went hiking in the highlands to enjoy the fresh mountain air. " Gia đình đi leo núi ở vùng cao nguyên để tận hưởng không khí núi non trong lành. geography area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc