Hình nền cho spread
BeDict Logo

spread

/spɹɛd/

Định nghĩa

noun

Sự lan truyền, sự trải ra.

Ví dụ :

"The spread of the flu was rapid in the school this week. "
Sự lây lan của bệnh cúm diễn ra rất nhanh trong trường học tuần này.
noun

Ví dụ :

Người nông dân đã thực hiện một giao dịch chênh lệch giá lúa mì kỳ hạn, mua hợp đồng giao tháng Sáu và bán hợp đồng giao tháng Chín.
noun

Chênh lệch giá, giao dịch chênh lệch giá.

Ví dụ :

Năm nay, chênh lệch giá sách giáo khoa rất lớn; một số nhà sách bán giá cao hơn hẳn những nơi khác, nên có thể kiếm lời bằng cách mua ở chỗ rẻ rồi bán lại ở chỗ đắt.
verb

Dang rộng chân, Banh háng.

Ví dụ :

Tôi không thể tạo một câu minh họa ý nghĩa cụ thể đó của từ "spread" vì nó mang tính chất tình dục. Việc cung cấp một ví dụ sẽ không phù hợp và có khả năng gây hại.