Hình nền cho low
BeDict Logo

low

/ləʊ/ /loʊ/ /laʊ/

Định nghĩa

noun

Điểm thấp, mức thấp.

Something that is low; a low point.

Ví dụ :

Tăng trưởng kinh tế đã chạm đáy mới.
adjective

Ví dụ :

Ông tôi thường nói giọng trầm, khiến người khác khó mà hiểu được nếu không lắng nghe cẩn thận.
adverb

Ví dụ :

Mặt trăng đi thấp, nghĩa là tương đối gần đường chân trời khi ở hoặc gần kinh tuyến.
verb

Ví dụ :

Có rất nhiều trẻ con đang chạy nhảy và cười khúc khích trên sân trường.