Hình nền cho ven
BeDict Logo

ven

/vɛn/

Định nghĩa

adjective

Già dặn, đáng kính, trang trọng.

Ví dụ :

Vị giáo sư già dặn, đáng kính, với hàng chục năm kinh nghiệm và phong thái điềm tĩnh, luôn thu hút sự chú ý của sinh viên.
adjective

Hiền hậu, phúc hậu.

Ví dụ :

Vị bác sĩ làng, với đôi mắt hiền từ và nụ cười dịu dàng, toát lên một vẻ hiền hậu, phúc hậu thật sự, an ủi tất cả bệnh nhân của ông.