adjectiveTải xuống🔗Chia sẻGià dặn, đáng kính, trang trọng. Commanding respect because of age, dignity, character or position.Ví dụ:"The ven professor, with her decades of experience and calm demeanor, always commanded the students' attention. "Vị giáo sư già dặn, đáng kính, với hàng chục năm kinh nghiệm và phong thái điềm tĩnh, luôn thu hút sự chú ý của sinh viên.characteragepositionmoralqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjectiveTải xuống🔗Chia sẻĐáng kính, tôn kính, đáng tôn trọng. Worthy of reverence.Ví dụ:"The elder, ven for his lifelong dedication to helping others, was honored at the town hall. "Người lớn tuổi, đáng kính vì cả đời tận tâm giúp đỡ người khác, đã được vinh danh tại tòa thị chính.religionvaluemoraltheologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjectiveTải xuống🔗Chia sẻCổ, xưa, lỗi thời. Ancient, antiquated or archaic.Ví dụ:"The museum displayed a ven map of the city, yellowed with age and barely legible. "Viện bảo tàng trưng bày một bản đồ thành phố cổ xưa, giấy đã ố vàng và gần như không đọc được nữa.agehistorypastChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjectiveTải xuống🔗Chia sẻThiêng liêng, tôn kính. Made sacred especially by religious or historical association.Ví dụ:"The ven cathedral, standing for centuries, held immense spiritual significance for the local community. "Ngôi thánh đường thiêng liêng, tồn tại hàng thế kỷ, mang ý nghĩa tâm linh to lớn đối với cộng đồng địa phương.religionhistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjectiveTải xuống🔗Chia sẻHiền hậu, phúc hậu. Giving an impression of aged goodness and benevolence.Ví dụ:"The village doctor, with his kind eyes and gentle smile, had a truly ven presence that comforted all his patients. "Vị bác sĩ làng, với đôi mắt hiền từ và nụ cười dịu dàng, toát lên một vẻ hiền hậu, phúc hậu thật sự, an ủi tất cả bệnh nhân của ông.characterappearanceagemoralqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc