Hình nền cho river
BeDict Logo

river

/ˈɹɪvə/ /ˈɹɪvɚ/ /ˈɹaɪvə/ /ˈɹaɪvɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Thỉnh thoảng, sông tràn bờ gây ra lũ lụt.