noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ dày nhất, phần nhiều nhất, cao điểm. The thickest, or most active or intense, part of something. Ví dụ : "It was mayhem in the thick of battle." Trong cao điểm của trận chiến, mọi thứ trở nên hỗn loạn. part amount degree essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụi rậm, bụi cây. A thicket. Ví dụ : "The hikers had to push through a thick of bushes to reach the trailhead. " Những người đi bộ đường dài phải luồn lách qua một bụi rậm dày đặc để đến được điểm bắt đầu đường mòn. environment nature area place essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, kẻ ngốc, thằng ngốc. A stupid person; a fool. Ví dụ : "The new student was a thick, making it hard for him to understand the lesson. " Cậu học sinh mới là một thằng ngốc, nên rất khó hiểu bài. person character language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm đặc lại, trở nên đặc. To thicken. Ví dụ : "The chef thickened the soup with a cornstarch slurry. " Đầu bếp làm đặc súp lại bằng hỗn hợp bột năng pha loãng. substance food essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dày, đậm. Relatively great in extent from one surface to the opposite in its smallest solid dimension. Ví dụ : "The ice cream was so thick it was hard to stir. " Kem đặc đến nỗi khuấy rất khó. appearance material essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dày, có bề dày. Measuring a certain number of units in this dimension. Ví dụ : "I want some planks that are two inches thick." Tôi muốn vài tấm ván dày hai inch. unit essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dày, mập mạp, chắc nịch. Heavy in build; thickset. Ví dụ : "He had such a thick neck that he had to turn his body to look to the side." Cổ anh ta dày và chắc nịch đến nỗi anh ta phải xoay cả người mới nhìn sang bên được. appearance body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dày đặc, đông đúc. Densely crowded or packed. Ví dụ : "We walked through thick undergrowth." Chúng tôi đi xuyên qua đám cây cối mọc dày đặc. area space mass essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặc, sánh. Having a viscous consistency. Ví dụ : "My mum’s gravy was thick but at least it moved about." Nước sốt của mẹ tôi hơi đặc nhưng ít ra nó vẫn còn chảy được. substance material food drink chemistry essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dày đặc, đông đúc. Abounding in number. Ví dụ : "The room was thick with reporters." Trong phòng dày đặc phóng viên. number amount essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dày đặc, rậm rạp. Impenetrable to sight. Ví dụ : "We drove through thick fog." Chúng tôi lái xe xuyên qua lớp sương mù dày đặc. appearance quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nặng, đậm. (Of an accent) Prominent, strong. Ví dụ : "My grandmother has a thick Irish accent; it's very noticeable when she speaks. " Bà tôi có giọng Ai-len rất nặng, nghe là biết liền khi bà nói chuyện. language phonetics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đần độn, ngốc nghếch, ngu. Stupid. Ví dụ : "He was as thick as two short planks." Hắn ta đần độn như bò đội nón. attitude character person mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thân thiết, gắn bó, khăng khít. Friendly or intimate. Ví dụ : "They were as thick as thieves." Họ thân thiết với nhau như hình với bóng. character human person attitude family group essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sâu sắc, thâm thúy, đậm đà. Deep, intense, or profound. Ví dụ : "Thick darkness." Bóng tối dày đặc. quality abstract essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trơ trẽn, vô lý. Troublesome; unreasonable Ví dụ : "The teacher's new rules about homework were quite thick; they seemed unfair and difficult to follow. " Những quy định mới về bài tập về nhà của giáo viên thật sự rất trơ trẽn; chúng có vẻ bất công và khó thực hiện. character attitude person essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẫy đà, đầy đặn, có da có thịt. (chiefly of women) Curvy and voluptuous, and especially having large hips. Ví dụ : "My sister is a very thick woman, with beautiful curves. " Chị gái tôi là một người phụ nữ rất đẫy đà, với những đường cong quyến rũ. body appearance human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dày đặc, đậm đặc. In a thick manner. Ví dụ : "Snow lay thick on the ground." Tuyết phủ dày đặc trên mặt đất. way style essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dày đặc, rậm rịt. Frequently or numerously. Ví dụ : "The arrows flew thick and fast around us." Tên bay tới tấp, dày đặc xung quanh chúng tôi. frequency amount essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc