Hình nền cho thick
BeDict Logo

thick

/θɪk/ /θɘk/

Định nghĩa

noun

Chỗ dày nhất, phần nhiều nhất, cao điểm.

Ví dụ :

"It was mayhem in the thick of battle."
Trong cao điểm của trận chiến, mọi thứ trở nên hỗn loạn.