adverb🔗ShareKhông, chẳng. To no extent, in no way."I felt none the worse for my recent illness."Tôi chẳng thấy mình tệ hơn chút nào sau cơn bệnh vừa rồi.grammarlanguagenegativeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareKhông, chẳng, không hề. Not at all, not very."He was none too pleased with the delays in the program that was supposed to be his legacy."Ông ấy chẳng vui vẻ gì với sự chậm trễ trong chương trình mà lẽ ra phải là di sản của mình.grammarlanguagewordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareKhông. No, not.""Are you going to the party?" "Non, I have too much homework." ""Bạn có đi dự tiệc không?" "Không, tớ có quá nhiều bài tập về nhà."grammarlanguagewordnegativeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc