verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mài, vót, làm sắc, làm nhọn. (sometimes figurative) To make sharp. Ví dụ : "to sharpen a pencil or a knife or a musical note" Để vót nhọn một cây bút chì, mài sắc một con dao, hoặc làm rõ một nốt nhạc. action process technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mài sắc, vót nhọn. To become sharp. Ví dụ : "The pencil lead sharpened as I turned it in the sharpener. " Ngòi bút chì được mài sắc hơn khi tôi xoay nó trong cái gọt bút chì. action utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắc, nhọn, bén. Having a sharp point or edge. Ví dụ : "a sharpened knife" Một con dao đã được mài sắc. quality appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc