verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, nằm dài, nằm xuống. To rest in a horizontal position on a surface. Ví dụ : "The book lies on the table; the snow lies on the roof; he lies in his coffin" Quyển sách nằm trên bàn; tuyết phủ trắng mái nhà; ông ấy nằm trong quan tài. "The book lies on the table; the snow lies on the roof; he lies in his coffin" Quyển sách nằm trên bàn; tuyết phủ trên mái nhà; anh ấy nằm trong quan tài. position body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, tọa lạc. To be placed or situated. Ví dụ : "The book is lying open on the table. " Quyển sách đang nằm mở trên bàn. position place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, ở. To abide; to remain for a longer or shorter time; to be in a certain state or condition. Ví dụ : "The paper does not lie smooth on the wall." Tờ giấy dán lên tường không được phẳng phiu. "The paper does not lie smooth on the wall." Tờ giấy dán lên tường không được phẳng phiu. condition being state time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, ở, thuộc về. Used with in: to be or exist; to belong or pertain; to have an abiding place; to consist. Ví dụ : "The answer to the question lies in the textbook. " Câu trả lời cho câu hỏi nằm trong sách giáo khoa. being language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn nằm, ngủ với, giao cấu. Used with with: to have sexual relations with. Ví dụ : "He was lying with his girlfriend in the park after school. " Sau giờ học, anh ấy đang ăn nằm với bạn gái trong công viên. sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc trách nhiệm, Có trách nhiệm. Used with on/upon: to be incumbent (on); to be the responsibility of a person. Ví dụ : "The responsibility of cleaning up the kitchen is lying on Maria. " Trách nhiệm dọn dẹp bếp núc thuộc về Maria. moral value law organization position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, ngả lưng. To lodge; to sleep. Ví dụ : "The baby was lying peacefully in its crib. " Em bé đang nằm ngủ ngon lành trong nôi. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, nằm im, nằm nghỉ. To be still or quiet, like one lying down to rest. Ví dụ : "The baby was lying quietly in its crib, asleep. " Em bé nằm im thin thít trong nôi, ngủ say. position body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồn tại, duy trì được. To be sustainable; to be capable of being maintained. Ví dụ : "The current school schedule is lying, as it can be maintained for the entire year. " Lịch học hiện tại có thể duy trì được, vì nó có thể kéo dài suốt cả năm. environment ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói dối, bịa đặt, khai gian. To give false information intentionally with intent to deceive. Ví dụ : "If you are found to have lied in court, you could face a penalty." Nếu bị phát hiện nói dối hoặc khai gian trước tòa, bạn có thể bị phạt. "If you are found to have lied in court, you could face a penalty." Nếu bị phát hiện nói dối trước tòa, bạn có thể bị phạt. communication moral character action society human statement value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói dối, bịa đặt, lừa dối. To convey a false image or impression. Ví dụ : "Photographs often lie." Ảnh chụp thường tạo ra những hình ảnh sai lệch. "Photographs often lie." Ảnh chụp đôi khi tạo ra những hình ảnh sai lệch. communication action language moral character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói dối, nói sai, không đúng sự thật. To be mistaken or unintentionally spread false information. Ví dụ : "My brother was lying about finishing his homework; he hadn't even started. " Anh trai tôi nói dối là đã làm xong bài tập về nhà rồi, nhưng thật ra anh ấy còn chưa bắt đầu làm cơ. communication statement moral word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, sự nằm. The act of one who lies, or keeps low to the ground. Ví dụ : "The hunter used skillful lying to approach the deer undetected. " Người thợ săn đã khéo léo nằm sát đất để tiếp cận con nai mà không bị phát hiện. position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, nằm dài. To rest in a horizontal position on a surface. Ví dụ : "The baby was lying peacefully in her crib. " Em bé đang nằm ngủ ngon lành trong nôi. position body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, tọa lạc. To be placed or situated. Ví dụ : "The book is lying open on the table. " Cuốn sách đang nằm mở trên bàn. position place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, ở. To abide; to remain for a longer or shorter time; to be in a certain state or condition. Ví dụ : "The dog is lying still in the sunbeam, resting comfortably. " Con chó đang nằm im trong vệt nắng, nghỉ ngơi thoải mái. condition being state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, ở, thuộc về. Used with in: to be or exist; to belong or pertain; to have an abiding place; to consist. Ví dụ : "The problem lies in the lack of clear instructions in the assignment. " Vấn đề nằm ở chỗ thiếu hướng dẫn rõ ràng trong bài tập. being word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn nằm, Ngủ với. Used with with: to have sexual relations with. Ví dụ : "My sister was lying with her boyfriend in the park. " Chị gái tôi đang ăn nằm với bạn trai trong công viên. sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc trách nhiệm, có trách nhiệm. Used with on/upon: to be incumbent (on); to be the responsibility of a person. Ví dụ : "The responsibility of organizing the class trip is lying on the student council. " Trách nhiệm tổ chức chuyến đi dã ngoại của lớp thuộc về hội học sinh. law moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm. To lodge; to sleep. Ví dụ : "The baby was lying peacefully in its crib, sound asleep. " Em bé đang nằm ngủ say sưa trong nôi, trông rất yên bình. position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, nằm im, nằm nghỉ. To be still or quiet, like one lying down to rest. Ví dụ : "After a long day at school, the tired student was lying quietly on the couch, resting. " Sau một ngày dài ở trường, cậu học sinh mệt mỏi nằm im trên ghế sofa, nghỉ ngơi. body position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồn tại, duy trì được. To be sustainable; to be capable of being maintained. Ví dụ : "The current economic system is not lying; it needs significant reform to be sustainable. " Hệ thống kinh tế hiện tại không tồn tại được lâu dài; nó cần cải cách đáng kể để có thể duy trì được. environment ecology business economy science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ * Nói dối To give false information intentionally with intent to deceive. Ví dụ : "My neighbor was lying when he said he hadn't seen the package arrive. " Ông hàng xóm của tôi đã nói dối khi bảo rằng ông ấy không thấy kiện hàng đến. moral character communication attitude action language society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói dối, lừa dối, gian dối. To convey a false image or impression. Ví dụ : "My neighbor was lying about having a new job to impress his friends. " Ông hàng xóm của tôi đang dựng chuyện là có công việc mới để gây ấn tượng với bạn bè, chứ thật ra không phải vậy. moral character attitude communication mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói dối, bịa đặt. To be mistaken or unintentionally spread false information. Ví dụ : "My neighbor was lying when he said he saw a spaceship land in his backyard. " Ông hàng xóm của tôi đã nói sai sự thật (hoặc đã bịa chuyện) khi ông ấy bảo là đã thấy tàu vũ trụ hạ cánh ở sân sau nhà. communication language word statement info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nói dối, lời nói dối, sự gian dối. An act of telling a lie or falsehood. Ví dụ : "His lying about finishing his homework earned him a detention. " Việc anh ta nói dối về việc đã làm xong bài tập về nhà khiến anh ta bị phạt ở lại trường. moral character action communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc