Hình nền cho lying
BeDict Logo

lying

/ˈlaɪ.ɪŋ/

Định nghĩa

verb verb

Nằm, nằm dài, nằm xuống.

Ví dụ :

Quyển sách nằm trên bàn; tuyết phủ trắng mái nhà; ông ấy nằm trong quan tài.
Quyển sách nằm trên bàn; tuyết phủ trên mái nhà; anh ấy nằm trong quan tài.
verb verb

Nói dối, bịa đặt, khai gian.

Ví dụ :

Nếu bị phát hiện nói dối hoặc khai gian trước tòa, bạn có thể bị phạt.
Nếu bị phát hiện nói dối trước tòa, bạn có thể bị phạt.