adverb🔗ShareKhông chính xác, sai sót, thiếu chính xác. In an inaccurate manner; incorrectly; inexactly."The student copied the answer inaccurately, resulting in a lower grade on the test. "Bạn học sinh chép đáp án không chính xác, dẫn đến việc bị điểm thấp hơn trong bài kiểm tra.qualitywayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc