Hình nền cho knowledge
BeDict Logo

knowledge

/ˈnɒlɪdʒ/ /ˈnɑlɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Hiểu biết của tôi về lịch sử giúp tôi hiểu rõ tình hình chính trị hiện tại hơn.
noun

Sự thông thuộc đường sá, Am hiểu đường sá Luân Đôn.

Ví dụ :

Sự thông thuộc đường sá Luân Đôn của người tài xế taxi đó là yếu tố then chốt để đưa hành khách đến nơi một cách nhanh chóng.