Hình nền cho figures
BeDict Logo

figures

/ˈfɪɡəz/ /ˈfɪɡjɚz/

Định nghĩa

noun

Hình vẽ, sơ đồ.

Ví dụ :

Sách giáo khoa khoa học có những hình vẽ chi tiết về tim người.
noun

Ví dụ :

Trong lớp học logic, chúng tôi đã học về các dạng thức khác nhau của tam đoạn luận, phân tích cách vị trí của trung từ thay đổi cấu trúc của lập luận.
noun

Ví dụ :

Nhà chiêm tinh cẩn thận nghiên cứu các cung số tử vi phức tạp, cố gắng dự đoán tương lai của khách hàng dựa trên sự sắp xếp của các hành tinh.
noun

Ví dụ :

Người nghệ sĩ dương cầm luyện tập những đoạn nhạc ngắn lặp đi lặp lại trong bản sonata cho đến khi chúng nghe thật dễ dàng và trôi chảy.
noun

Ví dụ :

Người nghệ sĩ dương cầm luyện tập các mô típ trong bản nhạc Bach, chú trọng vào những đoạn chạy ngón nhanh, mang tính trang trí, tô điểm cho giai điệu chính.
verb

Ví dụ :

Trong bài tập lý thuyết âm nhạc, sinh viên cẩn thận ghi số chỉ huy vào dòng bè trầm để chỉ ra các hợp âm nào nên được chơi bên trên.