Hình nền cho inaccurate
BeDict Logo

inaccurate

/ɪnˈæ.kjʊ.ɹət/

Định nghĩa

adjective

Không chính xác, sai lệch.

Ví dụ :

Báo cáo của học sinh đó không chính xác vì em ấy đã tính toán sai các số liệu.