Hình nền cho incorrectly
BeDict Logo

incorrectly

/ˌɪnkəˈrɛktli/ /ˌɪŋkəˈrɛktli/

Định nghĩa

adverb

Sai, không đúng, một cách sai lầm.

Ví dụ :

"I lost a few marks in the test for spelling words incorrectly."
Tôi bị mất vài điểm trong bài kiểm tra vì đánh vần từ sai.