Hình nền cho real
BeDict Logo

real

/ɹiːl/ /ɹeɪˈɑːl/ /ɹeɪˈɑl/

Định nghĩa

noun

Bất động sản.

Ví dụ :

Khoản đầu tư vào bất động sản của gia đình đó khá thành công.
adjective

Thực tế, điều chỉnh theo lạm phát.

Ví dụ :

Lương của ông tôi năm 1970, dù có vẻ cao vào thời điểm đó, nhưng thực tế, nếu tính theo sức mua (đã điều chỉnh theo lạm phát), thì lại khá thấp.
adjective

Ví dụ :

Chiến lược đầu tư bất động sản thực tế của công ty, dựa trên các nguyên tắc kinh tế tân cổ điển, dự đoán sự tăng trưởng ổn định.
adjective

Ví dụ :

Số π (pi) là một số thực, được dùng để tính diện tích hình tròn.
adjective

Ví dụ :

Chị tôi là một vận động viên đích thực; chị ấy rất giỏi điền kinh.