BeDict Logo

real

/ɹiːl/ /ɹeɪˈɑːl/ /ɹeɪˈɑl/
Hình ảnh minh họa cho real: Thực tế, điều chỉnh theo lạm phát.
 - Image 1
real: Thực tế, điều chỉnh theo lạm phát.
 - Thumbnail 1
real: Thực tế, điều chỉnh theo lạm phát.
 - Thumbnail 2
real: Thực tế, điều chỉnh theo lạm phát.
 - Thumbnail 3
adjective

Thực tế, điều chỉnh theo lạm phát.

Lương của ông tôi năm 1970, dù có vẻ cao vào thời điểm đó, nhưng thực tế, nếu tính theo sức mua (đã điều chỉnh theo lạm phát), thì lại khá thấp.

Hình ảnh minh họa cho real: Thực, thực tế, hữu hình.
 - Image 1
real: Thực, thực tế, hữu hình.
 - Thumbnail 1
real: Thực, thực tế, hữu hình.
 - Thumbnail 2
real: Thực, thực tế, hữu hình.
 - Thumbnail 3
adjective

Chiến lược đầu tư bất động sản thực tế của công ty, dựa trên các nguyên tắc kinh tế tân cổ điển, dự đoán sự tăng trưởng ổn định.