

real
/ɹiːl/ /ɹeɪˈɑːl/ /ɹeɪˈɑl/









































adjective
Thực tế, điều chỉnh theo lạm phát.




adjective
Thực, thực tế, hữu hình.
Chiến lược đầu tư bất động sản thực tế của công ty, dựa trên các nguyên tắc kinh tế tân cổ điển, dự đoán sự tăng trưởng ổn định.



adjective
Thực, số thực.






adjective
Thật sự, đích thực, ra trò.












