Hình nền cho marks
BeDict Logo

marks

/mɑːks/ /mɑɹks/

Định nghĩa

noun

Ranh giới, mốc giới, địa giới.

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận cắm cọc rào để đánh dấu ranh giới đất của mình, ngăn không cho bò đi lạc sang đất của nhà hàng xóm.
Bức tường đá cổ vẫn còn đánh dấu ranh giới giữa đất nhà chúng ta và cánh đồng của nhà hàng xóm.
verb

Bắt dính bóng, bắt trực tiếp.

Ví dụ :

Cầu thủ bắt dính cú đá bổng từ xa ngay trên phần sân nhà, giúp đội của anh ta được hưởng một quả đá phạt trực tiếp.
noun

Mác Anh, đơn vị tiền tệ Anh.

Ví dụ :

Ở nước Anh thời trung cổ, một người thợ lành nghề có thể kiếm được vài mác Anh để đóng một chiếc xe đẩy chắc chắn.