Hình nền cho spelling
BeDict Logo

spelling

/ˈspɛlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bỏ bùa, mê hoặc, quyến rũ.

Ví dụ :

Lời của nhà ảo thuật dường như đã bỏ bùa khiến cô ấy ngủ say.