BeDict Logo

way

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
oddly
oddlyadverb
/ˈɒdli/ /ˈɑːdli/

Kỳ lạ, khác thường, một cách kỳ quặc.

"For December, it was oddly warm."

Tháng mười hai trời lại ấm khác thường, thật lạ.

curbed
curbedverb
/kɜːrbd/ /kɝbd/

Uốn cong, làm cong.

Người thợ kim loại cẩn thận uốn cong ống nước sao cho vừa với hình dạng của bức tường.

wont
wontnoun
/wɒnt/ /woʊnt/

Thói quen, tập quán, lệ thường.

"He awoke at the crack of dawn, as was his wont."

Anh ấy thức dậy vào lúc rạng đông, đó thói quen thường ngày của anh ấy.

bypass
bypassnoun
/ˈbaɪpɑːs/ /ˈbaɪpæs/

Đường vòng, đường tránh.

Con đường tránh mới giúp tránh được khu dân đông đúc, nhờ đó việc đi học nhanh hơn rất nhiều.

wayward
waywardadjective
/ˈweɪwɚd/

Bướng bỉnh, ương ngạnh, lạc lối.

Tiếng sủa lạc lối của con chó đã làm bọn trẻ mất tập trung khi làm bài tập về nhà.

windy
windyadjective
/ˈwɪndi/ /ˈwaɪndi/

Quanh co, khúc khuỷu.

Con đường núi quanh co khúc khuỷu đến nỗi chúng tôi phải lái xe rất chậm.

scuttle
/ˈskʌtəl/

Bước vội, chạy lăng xăng.

"After the bell rang, there was a scuttle to the cafeteria. "

Sau khi chuông reo, mọi người vội chạy lăng xăng đến nhà ăn.

amend
amendverb
/əˈmɛnd/

Trở nên tốt hơn, được cải thiện, tiến triển tốt.

Nhóm đã sửa đổi cách tiếp cận dự án của họ, với hy vọng tiến triển tốt hơn tăng hội thành công.

bail
bailverb
/beɪ̯l/

Chuồn, tẩu thoát.

Khi động bốc cháy, viên phi công không còn cách nào khác ngoài việc phải chuồn ngay lập tức.

isles
islesnoun
/aɪlz/

Lối đi, hành lang.

Khu chợ nông sản đông đúc những lối đi giữa các gian hàng rau củ, giúp mọi người đi lại xem hàng hóa.

deviation
/diviˈeɪʃən/

Lệch lạc, sự sai lệch, sự khác biệt.

Việc đứa trẻ đi lệch khỏi con đường đi bộ được chỉ định đã dẫn đến một khu vực nguy hiểm gần công trường xây dựng.

spirals
/ˈspaɪrəlz/

Xoắn ốc, đi theo đường xoắn.

Những chiếc rơi xoắn ốc từ trên cây xuống.

scuffled
/ˈskʌfəld/ /ˈskʌft/

Lê bước, đi lết.

Sau một ngày dài mệt mỏi, anh ấy bước dọc hành lang về phòng ngủ.

to and fros
/tuː ænd frɒs/ /tə ənd frɑːs/

Đi đi lại lại, Sự qua lại.

Việc sinh viên đi đi lại lại liên tục giữa các lớp học khiến hành lang ồn ào náo nhiệt.

potter
potterverb
/ˈpɒtə/

Lẩn thẩn, quanh quẩn, lững thững.

Bọn trẻ lững thững quanh công viên, đá đuổi bắt bướm.

endwise
endwiseadverb
/ˈɛndwaɪz/ /ˈɛnˌdwaɪz/

Đứng thẳng, dựng đứng.

Anh ấy cẩn thận xếp những cuốn sách dựng đứng lên kệ để chúng không bị đổ.

chop
chopverb
/tʃɒp/

Đổi, thay đổi đột ngột.

Gió đổi hướng đột ngột.

arranging
/əˈɹeɪndʒɪŋ/

Sự sắp xếp, sự bố trí.

Việc cắm hoa trên bàn đã làm bừng sáng căn phòng.

inchmeal
inchmealadverb
/ˈɪntʃ.miːl/

Từng chút một, Dần dần.

Đứa chập chững, ban đầu sợ nước, nhích dần vào hồ từng chút một cho đến khi chỉ còn các ngón chân bám trên thành hồ.

posterns
/ˈpɒstərnz/ /ˈpoʊstərnz/

Cửa hậu, lối đi bí mật.

chưa kinh nghiệm phỏng vấn xin việc, ấy tìm mọi lối đi mật vào các công ty: thực tập, công việc tình nguyện các sự kiện kết nối.