BeDict Logo

effort

/ˈɛfət/ /ˈɛfɚt/
Hình ảnh minh họa cho effort: Nỗ lực, cố gắng, sự gắng sức.
 - Image 1
effort: Nỗ lực, cố gắng, sự gắng sức.
 - Thumbnail 1
effort: Nỗ lực, cố gắng, sự gắng sức.
 - Thumbnail 2
effort: Nỗ lực, cố gắng, sự gắng sức.
 - Thumbnail 3
noun

Nỗ lực, cố gắng, sự gắng sức.

Để tìm được một căn hộ đủ rộng, đầy đủ tiện nghi và gần văn phòng đến mức đi bộ được, tôi đã phải tốn rất nhiều công sức. Anh ấy đã cố gắng hết sức để không tỏ ra bị ảnh hưởng bởi những câu chuyện trên báo.