Hình nền cho lack
BeDict Logo

lack

/lak/ /læk/

Định nghĩa

noun

Thiếu sót, sự suy đồi.

Ví dụ :

Việc anh ấy gần đây thiếu tập trung trong lớp cho thấy một sự suy đồi đạo đức đáng lo ngại.