Hình nền cho kohanim
BeDict Logo

kohanim

/koʊˈhɑːnɪm/ /koʊˈhɑːnɪm/

Định nghĩa

noun

Thầy tế lễ người Do Thái, hậu duệ trực hệ của Aaron.

Ví dụ :

"Is anyone here a cohen or a levi?"
Ở đây có ai là thầy tế lễ (kohanim), tức là dòng dõi của Aaron, hay là người Lê-vi không?