Hình nền cho survived
BeDict Logo

survived

/sərˈvaɪvd/ /sɚˈvaɪvd/

Định nghĩa

verb

Sống sót, còn sống, qua khỏi.

Ví dụ :

Sau vụ tai nạn xe hơi, mọi người đều lo lắng, nhưng may mắn thay, người lái xe đã sống sót.
verb

Sống sót, vượt qua, gắng gượng, bình phục.

Ví dụ :

Sau khi trải qua vô vàn khó khăn, cô ấy đã gắng gượng sống sót và giờ đây cống hiến cuộc đời mình để giúp đỡ người khác tìm thấy sức mạnh của bản thân.