BeDict Logo

tithing

/ˈtʌɪðɪŋ/ /ˈtaɪðɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho tithing: Phần mười mùa gặt, một phần mười hoa lợi.
noun

Phần mười mùa gặt, một phần mười hoa lợi.

Sau mùa gặt, người nông dân sắp xếp lúa mì thành nhiều đống, cứ mười bó lúa một tạo thành một phần mười mùa gặt để dâng cho nhà thờ.

Hình ảnh minh họa cho tithing: Phần mười, nhóm mười hộ.
noun

Ở nước Anh thời trung cổ, một nhóm mười hộ phải chịu trách nhiệm đảm bảo tất cả thành viên tuân thủ luật pháp, và nếu một thành viên phạm tội, cả nhóm mười hộ sẽ phải chịu phạt nếu họ không đưa được người phạm tội ra trước công lý.

Hình ảnh minh họa cho tithing: Phần trăm của một khu vực nông thôn.
noun

Phần trăm của một khu vực nông thôn.

Thị trưởng thông báo rằng khu học chánh mới sẽ được chia thành năm khu vực nhỏ, mỗi khu vực đại diện cho một phần trăm của khu vực nông thôn, để dễ quản lý hơn.

Hình ảnh minh họa cho tithing: Chém mười bỏ một, giết một phần mười.
noun

Chém mười bỏ một, giết một phần mười.

Trước nguy cơ binh biến, viên thuyền trưởng độc tài ra lệnh chém mười bỏ một thủy thủ, hy vọng việc hành quyết cứ mười người thì một người sẽ dập tắt được cuộc nổi loạn.