Hình nền cho descendant
BeDict Logo

descendant

/dɪˈsɛndənt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ông tổ sống lâu hơn rất nhiều hậu duệ của mình: năm người con, cả chục đứa cháu, thậm chí cả một chắt.