noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài giảng, diễn văn tôn giáo. Religious discourse; a written or spoken address on a religious or moral matter. Ví dụ : "The pastor gave a powerful sermon about forgiveness during the church service. " Trong buổi lễ nhà thờ, mục sư đã có một bài giảng mạnh mẽ về sự tha thứ. religion theology literature communication moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài giảng dài dòng, bài thuyết giáo dài dòng. A lengthy speech of reproval. Ví dụ : "The teacher gave a sermon about the importance of studying hard for the upcoming exams. " Giáo viên đã có một bài thuyết giáo dài dòng về tầm quan trọng của việc học hành chăm chỉ cho các kỳ thi sắp tới. religion communication theology doctrine literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyết giáo, giảng đạo. To discourse to or of, as in a sermon. Ví dụ : "The teacher sermoned the class about the importance of teamwork. " Thầy giáo giảng giải cho cả lớp về tầm quan trọng của làm việc nhóm. religion theology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyết giáo, giảng giải. To tutor; to lecture. Ví dụ : "My dad likes to sermon me about the importance of saving money whenever I spend too much. " Bố tôi hay giảng giải về tầm quan trọng của việc tiết kiệm tiền mỗi khi tôi tiêu xài quá độ. education communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc