adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc Kinh Thánh, theo Kinh Thánh. Of or relating to the Bible. Ví dụ : "Tithing is both a quranic and biblical virtue." Việc dâng một phần mười thu nhập là một đức tính tốt được đề cao trong cả kinh quran và Kinh Thánh. religion literature theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc kinh thánh, theo kinh thánh. In accordance with the teachings of the Bible (according to some interpretation of it). Ví dụ : "The biblical teaching is that [...]" Giáo lý theo kinh thánh là [...] religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc kinh thánh, to lớn, có tầm vóc lịch sử. Very great; especially, exceeding previous records in scale. Ví dụ : "of biblical proportions; with biblical fury" Có quy mô vĩ đại như trong kinh thánh; với cơn thịnh nộ khủng khiếp chưa từng có. religion theology literature history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc