Hình nền cho nation
BeDict Logo

nation

/ˈneɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The Kurdish people constitute a nation in the Middle East"
Người Kurd là một dân tộc/quốc gia ở vùng Trung Đông.
noun

Dân tộc, cộng đồng dân tộc.

Ví dụ :

Các "dân tộc," vốn phổ biến khắp châu Âu thời trung cổ, giờ đây chủ yếu chỉ còn giới hạn trong các trường đại học lâu đời của Thụy Điển và Phần Lan, nơi mà các nhóm sinh viên được thành lập dựa trên quê quán hoặc dân tộc của họ.