Hình nền cho virtue
BeDict Logo

virtue

/-tjuː/ /ˈvɝtʃu/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Without virtue, there is no freedom."
Không có đạo đức, thì không có tự do thật sự.
noun

Ví dụ :

Tính trung thực là một đức tính quan trọng, giúp bạn thành công trong học tập và cuộc sống.
noun

Đức tính, phẩm hạnh, ưu điểm.

Ví dụ :

Ưu điểm của việc tham gia các buổi học phụ đạo thêm thể hiện rõ qua điểm số được cải thiện của học sinh đó.
noun

Ví dụ :

Thiên thần, một bậc thiên thần quyền năng, được cho là bảo vệ học sinh khỏi nguy hiểm trong sân trường.