Hình nền cho oxycontin
BeDict Logo

oxycontin

/ˌɒksɪˈkɑ(n)tn̩/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ kê đơn OxyContin (Oxycodone) để giúp bệnh nhân kiểm soát cơn đau dữ dội sau phẫu thuật.