Hình nền cho responsibility
BeDict Logo

responsibility

/ɹɪˌspɑnsəˈbɪlɪɾi/

Định nghĩa

noun

Trách nhiệm, bổn phận, nghĩa vụ.

Ví dụ :

"Responsibility is a heavy burden."
Trách nhiệm là một gánh nặng lớn.
noun

Trách nhiệm, bổn phận, nghĩa vụ.

Ví dụ :

Người học sinh cảm thấy có trách nhiệm rất lớn trong việc hoàn thành bài tập về nhà của mình.
noun

Ví dụ :

Người quản lý dự án có trách nhiệm phải hoàn thành chiến dịch marketing đúng thời hạn, và vì trách nhiệm đó, anh ấy/cô ấy có quyền chỉ đạo và thực hiện các hành động cần thiết để đảm bảo thành công.
noun

Ví dụ :

Người quản lý bảo tàng có trách nhiệm phải bảo quản các hiện vật cổ một cách cẩn thận.