BeDict Logo

responsibility

/ɹɪˌspɑnsəˈbɪlɪɾi/
Hình ảnh minh họa cho responsibility: Trách nhiệm, bổn phận, nghĩa vụ.
 - Image 1
responsibility: Trách nhiệm, bổn phận, nghĩa vụ.
 - Thumbnail 1
responsibility: Trách nhiệm, bổn phận, nghĩa vụ.
 - Thumbnail 2
responsibility: Trách nhiệm, bổn phận, nghĩa vụ.
 - Thumbnail 3
noun

Trách nhiệm, bổn phận, nghĩa vụ.

Người học sinh cảm thấy có trách nhiệm rất lớn trong việc hoàn thành bài tập về nhà của mình.

Hình ảnh minh họa cho responsibility: Trách nhiệm, bổn phận.
noun

Người quản lý dự án có trách nhiệm phải hoàn thành chiến dịch marketing đúng thời hạn, và vì trách nhiệm đó, anh ấy/cô ấy có quyền chỉ đạo và thực hiện các hành động cần thiết để đảm bảo thành công.

Hình ảnh minh họa cho responsibility: Trách nhiệm, nghĩa vụ, bổn phận.
 - Image 1
responsibility: Trách nhiệm, nghĩa vụ, bổn phận.
 - Thumbnail 1
responsibility: Trách nhiệm, nghĩa vụ, bổn phận.
 - Thumbnail 2
noun

Người quản lý bảo tàng có trách nhiệm phải bảo quản các hiện vật cổ một cách cẩn thận.