Hình nền cho prevent
BeDict Logo

prevent

/pɹəˈvɛnt/

Định nghĩa

verb

Ngăn chặn, phòng ngừa, cản trở.

Ví dụ :

Tôi đánh răng thường xuyên để ngăn răng bị vàng.
verb

Ngăn chặn, phòng ngừa, đi trước một bước.

Ví dụ :

Để ngăn chặn một cuộc cãi vã, giáo viên đã lường trước sự bực bội của học sinh và đề nghị giúp đỡ thêm trong bài toán khó.