

cancer
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
"The cancer of corruption was spreading throughout the city government, weakening its ability to serve the people. "
"Ung nhọt" tham nhũng đang lan rộng khắp chính quyền thành phố, làm suy yếu khả năng phục vụ người dân.
Từ liên quan
throughout adverb
/θɹuˈʌʊt/ [θɹuːˈʷaʊt]
Suốt, xuyên suốt.
grandfather noun
/ˈɡɹæn(d)ˌfɑːðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌfɑðɚ/
Ông nội, ông ngoại.
corruption noun
/kəˈɹʌpʃən/
Tham nhũng, sự hủ bại.
"The politician's acceptance of expensive gifts was seen as a clear example of corruption. "
Việc chính trị gia nhận những món quà đắt tiền bị xem là một ví dụ điển hình của tham nhũng và sự hủ bại.
uncontrolled adjective
/ˌʌnkənˈtroʊld/ /ˌʌnənˈtroʊld/