noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau nhức, cơn đau. An ache or bodily suffering, or an instance of this; an unpleasant sensation, resulting from a derangement of functions, disease, or injury by violence; hurt. Ví dụ : "I had to stop running when I started getting pains in my feet." Tôi phải dừng chạy khi bắt đầu bị đau nhức ở chân. medicine body sensation suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau khổ, nỗi đau, sự đau đớn. The condition or fact of suffering or anguish especially mental, as opposed to pleasure; torment; distress Ví dụ : "In the final analysis, pain is a fact of life." Suy cho cùng, nỗi đau là một phần tất yếu của cuộc sống. suffering mind body sensation condition emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ gây bực mình, kẻ gây phiền toái. (from pain in the neck) An annoying person or thing. Ví dụ : "Your mother is a right pain." Mẹ của anh đúng là đồ gây bực mình. person thing character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau khổ, hình phạt, sự trừng phạt. Suffering inflicted as punishment or penalty. Ví dụ : "You may not leave this room on pain of death." Bạn không được rời khỏi phòng này, nếu không sẽ bị xử tử. suffering law moral emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công sức, nỗ lực. (chiefly in the plural) Labour; effort; great care or trouble taken in doing something. Ví dụ : "She took great pains to decorate the birthday cake, spending hours on every detail. " Cô ấy đã tốn rất nhiều công sức và tỉ mỉ trang trí chiếc bánh sinh nhật, dành hàng giờ cho từng chi tiết nhỏ. action work achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau đớn, làm đau đớn, gây đau khổ. To hurt; to put to bodily uneasiness or anguish; to afflict with uneasy sensations of any degree of intensity; to torment; to torture. Ví dụ : "The wound pained him." Vết thương khiến anh ấy đau nhức. medicine physiology body sensation suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau khổ, làm đau khổ, gây đau khổ. To render uneasy in mind; to disquiet; to distress; to grieve. Ví dụ : "It pains me to say that I must let you go." Tôi rất đau lòng khi phải nói rằng tôi phải cho bạn thôi việc. mind emotion suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trừng phạt, gây đau khổ, hành hạ. To inflict suffering upon as a penalty; to punish. Ví dụ : "The judge pains criminals with fines and prison time for breaking the law. " Quan tòa trừng phạt tội phạm bằng tiền phạt và thời gian ngồi tù vì vi phạm pháp luật. law government politics moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh mì nhồi nhân. Any of various breads stuffed with a filling. Ví dụ : "gammon pain; Spanish pain" Bánh mì nhồi thịt muối gammon; bánh mì nhồi kiểu Tây Ban Nha. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc